宫泽喜一 nghĩa là Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản.
Nghĩa của 宫泽喜一
Gōngzé Xǐyī
CUNG TRẠCH HỶ NHẤTphồn thể 宮澤喜一tên riêng
Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
宫泽喜一 nghĩa là gì?
宫泽喜一 (gōngzé xǐyī) nghĩa là Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản.
宫泽喜一 đọc thế nào?
宫泽喜一 đọc là Gōngzé Xǐyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 宫泽喜一 là gì?
Âm Hán Việt của 宫泽喜一 là "cung trạch hỷ nhất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.