TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宰予昼寝

Zǎi Yǔzhòuqǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宰予晝寢

Âm Hán Việt TỂ DỮ TRÚ TẨM

宰予昼寝 nghĩa là Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học.

Nghĩa của 宰予昼寝

Zǎi Yǔzhòuqǐn

TỂ DỮ TRÚ TẨMphồn thể 宰予晝寢tên riêng
  1. Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Câu hỏi thường gặp

宰予昼寝 nghĩa là gì?

宰予昼寝 (zǎi yǔzhòuqǐn) nghĩa là Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học.

宰予昼寝 đọc thế nào?

宰予昼寝 đọc là Zǎi Yǔzhòuqǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宰予昼寝 là gì?

Âm Hán Việt của 宰予昼寝 là "tể dữ trú tẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.