宰予昼寝
Phồn thể: 宰予晝寢
宰予昼寝 nghĩa là Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học.
Nghĩa của 宰予昼寝
Zǎi Yǔzhòuqǐn
TỂ DỮ TRÚ TẨMphồn thể 宰予晝寢tên riêng- Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học
Câu hỏi thường gặp
宰予昼寝 nghĩa là gì?
宰予昼寝 (zǎi yǔzhòuqǐn) nghĩa là Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học.
宰予昼寝 đọc thế nào?
宰予昼寝 đọc là Zǎi Yǔzhòuqǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 宰予昼寝 là gì?
Âm Hán Việt của 宰予昼寝 là "tể dữ trú tẩm".