TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宰

zǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỂ
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tể

宰 nghĩa là mổ, làm thịt, chặt chém, lừa bịp.

Nghĩa của 宰

zǎi

TỂ
  1. Mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
  2. thông tục Chặt chém; lừa bịp; nói thách
  3. hình thức kết hợp Cai trị; quản lý
  4. hình thức kết hợp Một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 宰

Thành ngữ có 宰

Câu hỏi thường gặp

宰 nghĩa là gì?

宰 (zǎi) nghĩa là mổ, làm thịt, chặt chém, lừa bịp.

宰 đọc thế nào?

宰 đọc là zǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 宰 là gì?

Âm Hán Việt của 宰 là "tể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.