宰
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tể
宰 nghĩa là mổ, làm thịt, chặt chém, lừa bịp.
Nghĩa của 宰
zǎi
TỂ- Mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
- thông tục Chặt chém; lừa bịp; nói thách
- hình thức kết hợp Cai trị; quản lý
- hình thức kết hợp Một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宰
Đồng nghĩa
Từ ghép có 宰
Thành ngữ có 宰
Câu hỏi thường gặp
宰 nghĩa là gì?
宰 (zǎi) nghĩa là mổ, làm thịt, chặt chém, lừa bịp.
宰 đọc thế nào?
宰 đọc là zǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 宰 là gì?
Âm Hán Việt của 宰 là "tể".