TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害人之心不可有,防人之心不可无

hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 害人之心不可有,防人之心不可無

害人之心不可有,防人之心不可无 nghĩa là Không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình.

Nghĩa của 害人之心不可有,防人之心不可无

hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú

phồn thể 害人之心不可有,防人之心不可無
  1. tục ngữ Không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình

Câu hỏi thường gặp

害人之心不可有,防人之心不可无 nghĩa là gì?

害人之心不可有,防人之心不可无 (hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú) nghĩa là Không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình.

害人之心不可有,防人之心不可无 đọc thế nào?

害人之心不可有,防人之心不可无 đọc là hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.