害人之心不可有,防人之心不可无
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 害人之心不可有,防人之心不可無
害人之心不可有,防人之心不可无 nghĩa là Không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình.
Nghĩa của 害人之心不可有,防人之心不可无
hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú
phồn thể 害人之心不可有,防人之心不可無- tục ngữ Không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình
Câu hỏi thường gặp
害人之心不可有,防人之心不可无 nghĩa là gì?
害人之心不可有,防人之心不可无 (hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú) nghĩa là Không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình.
害人之心不可有,防人之心不可无 đọc thế nào?
害人之心不可有,防人之心不可无 đọc là hàirénzhīxīnbùkěyǒu fángrénzhīxīnbùkěwú (pinyin).