TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害喜

hàixǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠI HỶ

害喜 nghĩa là Phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món.

Nghĩa của 害喜

hàixǐ

HẠI HỶĐộng từ
  1. Phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món

Câu hỏi thường gặp

害喜 nghĩa là gì?

害喜 (hàixǐ) nghĩa là Phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món.

害喜 đọc thế nào?

害喜 đọc là hàixǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 害喜 là gì?

Âm Hán Việt của 害喜 là "hại hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.