TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害死

hàisǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠI TỬ

害死 nghĩa là giết, gây tử vong.

Nghĩa của 害死

hàisǐ

HẠI TỬĐộng từ
  1. Giết
  2. Gây tử vong
  3. Làm ai đó chết

Câu hỏi thường gặp

害死 nghĩa là gì?

害死 (hàisǐ) nghĩa là giết, gây tử vong.

害死 đọc thế nào?

害死 đọc là hàisǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 害死 là gì?

Âm Hán Việt của 害死 là "hại tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.