害怕
giọng máy của trình duyệt
害怕 nghĩa là sợ hãi, lo sợ.
Nghĩa của 害怕
hàipà
HẠI PHẠĐộng từ, Phó từ- Sợ hãi; lo sợ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 害怕
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 害怕
- 只是从他旁边走过去我就觉得害怕。 Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
害怕 nghĩa là gì?
害怕 (hàipà) nghĩa là sợ hãi, lo sợ.
害怕 đọc thế nào?
害怕 đọc là hàipà (pinyin).
Âm Hán Việt của 害怕 là gì?
Âm Hán Việt của 害怕 là "hại phạ".