害群之马 (hàiqúnzhīmǎ) nghĩa là Con ngựa gây họa cho cả đàn.
害群之马 đọc thế nào?
害群之马 đọc là hàiqúnzhīmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 害群之马 là gì?
Âm Hán Việt của 害群之马 là "hại quần chi mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.