TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害马

hàimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 害馬

Âm Hán Việt HẠI MÃ

害马 nghĩa là Con ngựa đen trong đàn.

Nghĩa của 害马

hàimǎ

HẠI MÃphồn thể 害馬
  1. nghĩa đen Con ngựa đen trong đàn
  2. nghĩa bóng Kẻ gây rối
  3. Người làm phiền trong gia đình

Câu hỏi thường gặp

害马 nghĩa là gì?

害马 (hàimǎ) nghĩa là Con ngựa đen trong đàn.

害马 đọc thế nào?

害马 đọc là hàimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 害马 là gì?

Âm Hán Việt của 害马 là "hại mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.