TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宴乐

yànlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宴樂

Âm Hán Việt YẾN LẠC

宴乐 nghĩa là Bình yên và hạnh phúc.

Nghĩa của 宴乐

yànlè

YẾN LẠCĐộng từphồn thể 宴樂
  1. Bình yên và hạnh phúc
  2. Yến tiệc
  3. Vui chơi

Câu hỏi thường gặp

宴乐 nghĩa là gì?

宴乐 (yànlè) nghĩa là Bình yên và hạnh phúc.

宴乐 đọc thế nào?

宴乐 đọc là yànlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 宴乐 là gì?

Âm Hán Việt của 宴乐 là "yến lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.