宴会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 宴會
Lượng từ đi kèm: 席 (xí), 个 (gè)
宴会 nghĩa là yến tiệc, bữa tiệc.
Nghĩa của 宴会
yànhuì
YẾN HỘIDanh từ, Động từphồn thể 宴會- Yến tiệc
- Bữa tiệc
- Tiệc tối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宴会
Đồng nghĩa
Từ ghép có 宴会
Câu hỏi thường gặp
宴会 nghĩa là gì?
宴会 (yànhuì) nghĩa là yến tiệc, bữa tiệc.
宴会 đọc thế nào?
宴会 đọc là yànhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 宴会 là gì?
Âm Hán Việt của 宴会 là "yến hội".