TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宴会厅

yànhuìtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宴會廳

Âm Hán Việt YẾN HỘI SẢNH

宴会厅 nghĩa là phòng khiêu vũ, phòng tiệc.

Nghĩa của 宴会厅

yànhuìtīng

YẾN HỘI SẢNHDanh từphồn thể 宴會廳
  1. Phòng khiêu vũ
  2. Phòng tiệc

Câu hỏi thường gặp

宴会厅 nghĩa là gì?

宴会厅 (yànhuìtīng) nghĩa là phòng khiêu vũ, phòng tiệc.

宴会厅 đọc thế nào?

宴会厅 đọc là yànhuìtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宴会厅 là gì?

Âm Hán Việt của 宴会厅 là "yến hội sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.