宴会厅 (yànhuìtīng) nghĩa là phòng khiêu vũ, phòng tiệc.
宴会厅 đọc thế nào?
宴会厅 đọc là yànhuìtīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宴会厅 là gì?
Âm Hán Việt của 宴会厅 là "yến hội sảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.