宵衣旰食 nghĩa là Mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối.
Nghĩa của 宵衣旰食
xiāoyīgànshí
TIÊU Y CÁN THỰCCụm từ
thành ngữ Mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối
Cần mẫn xử lý công việc chính vụ
Câu hỏi thường gặp
宵衣旰食 nghĩa là gì?
宵衣旰食 (xiāoyīgànshí) nghĩa là Mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối.
宵衣旰食 đọc thế nào?
宵衣旰食 đọc là xiāoyīgànshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 宵衣旰食 là gì?
Âm Hán Việt của 宵衣旰食 là "tiêu y cán thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.