TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傢

Âm Hán Việt GIA
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: gia, cô Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

家 nghĩa là nhà, gia đình.

Nghĩa của 家

jiā

GIA
  1. Nhà
  2. Gia đình
  3. lịch sự Của tôi (chị, chú, v.v.)
  4. Lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp
  5. Chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán
  6. Hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng, tương ứng với tiếng Anh -ist, -er, -ary hoặc -ian

jiā

GIAphồn thể 傢
  1. Dùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家

Đồng nghĩa

Từ ghép có 家

Thành ngữ có 家

Câu ví dụ với 家

  • 你见过新来的那家邻居了吗? Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?Tatoeba #5551122
  • 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155
  • 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554425
  • 汤姆午夜才到家。 Tāngmǔ wǔyè cái dào jiā.Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

家 nghĩa là gì?

家 (jiā) nghĩa là nhà, gia đình.

家 đọc thế nào?

家 đọc là jiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 家 là gì?

Âm Hán Việt của 家 là "gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.