TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家世

jiāshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA THẾ

家世 nghĩa là gia cảnh.

Nghĩa của 家世

jiāshì

GIA THẾDanh từ
  1. Gia cảnh

Thành ngữ có 家世

  • 家世寒微 — Xuất thân bần hàn

Câu hỏi thường gặp

家世 nghĩa là gì?

家世 (jiāshì) nghĩa là gia cảnh.

家世 đọc thế nào?

家世 đọc là jiāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家世 là gì?

Âm Hán Việt của 家世 là "gia thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.