TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家丑

jiāchǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家醜

Âm Hán Việt GIA XÚ

家丑 nghĩa là bê bối gia đình, bí mật trong nhà.

Nghĩa của 家丑

jiāchǒu

GIA XÚDanh từphồn thể 家醜
  1. Bê bối gia đình
  2. Bí mật trong nhà

Câu hỏi thường gặp

家丑 nghĩa là gì?

家丑 (jiāchǒu) nghĩa là bê bối gia đình, bí mật trong nhà.

家丑 đọc thế nào?

家丑 đọc là jiāchǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 家丑 là gì?

Âm Hán Việt của 家丑 là "gia xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.