家乡菜 nghĩa là món ăn địa phương, ẩm thực địa phương.
Nghĩa của 家乡菜
jiāxiāngcài
GIA HƯƠNG THÁIDanh từphồn thể 家鄉菜
Món ăn địa phương
Ẩm thực địa phương
Câu hỏi thường gặp
家乡菜 nghĩa là gì?
家乡菜 (jiāxiāngcài) nghĩa là món ăn địa phương, ẩm thực địa phương.
家乡菜 đọc thế nào?
家乡菜 đọc là jiāxiāngcài (pinyin).
Âm Hán Việt của 家乡菜 là gì?
Âm Hán Việt của 家乡菜 là "gia hương thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.