TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家乡

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiāxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家鄉

Âm Hán Việt GIA HƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

家乡 nghĩa là quê hương, nơi sinh.

Nghĩa của 家乡

jiāxiāng

GIA HƯƠNGDanh từphồn thể 家鄉
  1. Quê hương
  2. Nơi sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家乡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 家乡

Câu hỏi thường gặp

家乡 nghĩa là gì?

家乡 (jiāxiāng) nghĩa là quê hương, nơi sinh.

家乡 đọc thế nào?

家乡 đọc là jiāxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家乡 là gì?

Âm Hán Việt của 家乡 là "gia hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.