TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家喻户晓

jiāyùhùxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家喻戶曉

Âm Hán Việt GIA DỤ HỘ HIỂU

家喻户晓 nghĩa là nổi tiếng, quen thuộc.

Nghĩa của 家喻户晓

jiāyùhùxiǎo

GIA DỤ HỘ HIỂUCụm từphồn thể 家喻戶曉
  1. Được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng
  2. Quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

家喻户晓 nghĩa là gì?

家喻户晓 (jiāyùhùxiǎo) nghĩa là nổi tiếng, quen thuộc.

家喻户晓 đọc thế nào?

家喻户晓 đọc là jiāyùhùxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 家喻户晓 là gì?

Âm Hán Việt của 家喻户晓 là "gia dụ hộ hiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.