TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家境

jiājìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA CẢNH

家境 nghĩa là Tình hình tài chính gia đình.

Nghĩa của 家境

jiājìng

GIA CẢNHDanh từ
  1. Tình hình tài chính gia đình
  2. Hoàn cảnh gia đình

Câu hỏi thường gặp

家境 nghĩa là gì?

家境 (jiājìng) nghĩa là Tình hình tài chính gia đình.

家境 đọc thế nào?

家境 đọc là jiājìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家境 là gì?

Âm Hán Việt của 家境 là "gia cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.