TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家奴

jiānú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA NÔ

家奴 nghĩa là nô lệ trong nhà, đầy tớ nô lệ.

Nghĩa của 家奴

jiānú

GIA NÔDanh từ
  1. Nô lệ trong nhà
  2. Đầy tớ nô lệ
  3. Gia nô

Câu hỏi thường gặp

家奴 nghĩa là gì?

家奴 (jiānú) nghĩa là nô lệ trong nhà, đầy tớ nô lệ.

家奴 đọc thế nào?

家奴 đọc là jiānú (pinyin).

Âm Hán Việt của 家奴 là gì?

Âm Hán Việt của 家奴 là "gia nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.