TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家常

jiācháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA THƯỜNG

家常 nghĩa là chuyện thường ngày, chuyện nhà, món ăn gia đình.

Nghĩa của 家常

jiācháng

GIA THƯỜNGDanh từ
  1. Chuyện thường ngày, chuyện nhà
  2. Món ăn gia đình
  3. Cuộc sống hàng ngày của gia đình

Từ ghép có 家常

Thành ngữ có 家常

Câu hỏi thường gặp

家常 nghĩa là gì?

家常 (jiācháng) nghĩa là chuyện thường ngày, chuyện nhà, món ăn gia đình.

家常 đọc thế nào?

家常 đọc là jiācháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家常 là gì?

Âm Hán Việt của 家常 là "gia thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.