兵家常事 nghĩa là Chuyện thường trong hoạt động quân sự.
Nghĩa của 兵家常事
bīngjiāchángshì
BINH GIA THƯỜNG SỰ
thành ngữ Chuyện thường trong hoạt động quân sự
Câu hỏi thường gặp
兵家常事 nghĩa là gì?
兵家常事 (bīngjiāchángshì) nghĩa là Chuyện thường trong hoạt động quân sự.
兵家常事 đọc thế nào?
兵家常事 đọc là bīngjiāchángshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵家常事 là gì?
Âm Hán Việt của 兵家常事 là "binh gia thường sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.