家政员 (jiāzhèngyuán) nghĩa là Nhân viên quản lý gia đình.
家政员 đọc thế nào?
家政员 đọc là jiāzhèngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 家政员 là gì?
Âm Hán Việt của 家政员 là "gia chính viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.