TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家政学

jiāzhèngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家政學

Âm Hán Việt GIA CHÍNH HỌC

家政学 nghĩa là Khoa học gia đình và tiêu dùng.

Nghĩa của 家政学

jiāzhèngxué

GIA CHÍNH HỌCphồn thể 家政學
  1. Khoa học gia đình và tiêu dùng

Câu hỏi thường gặp

家政学 nghĩa là gì?

家政学 (jiāzhèngxué) nghĩa là Khoa học gia đình và tiêu dùng.

家政学 đọc thế nào?

家政学 đọc là jiāzhèngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 家政学 là gì?

Âm Hán Việt của 家政学 là "gia chính học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.