TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家教

jiājiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA GIÁO

家教 nghĩa là giáo dục gia đình, sự dạy dỗ.

Nghĩa của 家教

jiājiào

GIA GIÁODanh từ
  1. Giáo dục gia đình
  2. Sự dạy dỗ
  3. Dạy dỗ ai
  4. Gia sư riêng

Câu hỏi thường gặp

家教 nghĩa là gì?

家教 (jiājiào) nghĩa là giáo dục gia đình, sự dạy dỗ.

家教 đọc thế nào?

家教 đọc là jiājiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 家教 là gì?

Âm Hán Việt của 家教 là "gia giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.