TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家用

jiāyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA DỤNG

家用 nghĩa là dùng trong nhà.

Nghĩa của 家用

jiāyòng

GIA DỤNGDanh từ, Tính từ
  1. Dùng trong nhà
  2. Thuộc về gia đình
  3. Chi phí gia đình
  4. Tiền chợ

Từ ghép có 家用

Câu hỏi thường gặp

家用 nghĩa là gì?

家用 (jiāyòng) nghĩa là dùng trong nhà.

家用 đọc thế nào?

家用 đọc là jiāyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家用 là gì?

Âm Hán Việt của 家用 là "gia dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.