TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家用电器

jiāyòngdiànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家用電器

Âm Hán Việt GIA DỤNG ĐIỆN KHÍ

家用电器 nghĩa là Thiết bị điện gia dụng.

Nghĩa của 家用电器

jiāyòngdiànqì

GIA DỤNG ĐIỆN KHÍDanh từphồn thể 家用電器
  1. Thiết bị điện gia dụng

Câu hỏi thường gặp

家用电器 nghĩa là gì?

家用电器 (jiāyòngdiànqì) nghĩa là Thiết bị điện gia dụng.

家用电器 đọc thế nào?

家用电器 đọc là jiāyòngdiànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家用电器 là gì?

Âm Hán Việt của 家用电器 là "gia dụng điện khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.