TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家童

jiātóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA ĐỒNG

家童 nghĩa là người hầu.

Nghĩa của 家童

jiātóng

GIA ĐỒNG
  1. Người hầu

Câu hỏi thường gặp

家童 nghĩa là gì?

家童 (jiātóng) nghĩa là người hầu.

家童 đọc thế nào?

家童 đọc là jiātóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家童 là gì?

Âm Hán Việt của 家童 là "gia đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.