TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家给人足

jiājǐrénzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家給人足

Âm Hán Việt GIA CẤP NHÂN TÚC

家给人足 nghĩa là cuộc sống sung túc.

Nghĩa của 家给人足

jiājǐrénzú

GIA CẤP NHÂN TÚCphồn thể 家給人足
  1. nghĩa đen Mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc

Câu hỏi thường gặp

家给人足 nghĩa là gì?

家给人足 (jiājǐrénzú) nghĩa là cuộc sống sung túc.

家给人足 đọc thế nào?

家给人足 đọc là jiājǐrénzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 家给人足 là gì?

Âm Hán Việt của 家给人足 là "gia cấp nhân túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.