TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家规

jiāguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家規

Âm Hán Việt GIA QUY

家规 nghĩa là quy tắc gia đình.

Nghĩa của 家规

jiāguī

GIA QUYDanh từphồn thể 家規
  1. Quy tắc gia đình; quy tắc ứng xử gia đình

Câu hỏi thường gặp

家规 nghĩa là gì?

家规 (jiāguī) nghĩa là quy tắc gia đình.

家规 đọc thế nào?

家规 đọc là jiāguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 家规 là gì?

Âm Hán Việt của 家规 là "gia quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.