TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家计

jiājì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家計

Âm Hán Việt GIA KẾ

家计 nghĩa là Kế sinh nhai của gia đình.

Nghĩa của 家计

jiājì

GIA KẾDanh từphồn thể 家計
  1. Kế sinh nhai của gia đình
  2. Tình hình kinh tế của một hộ gia đình
  3. Tài sản gia đình

Câu hỏi thường gặp

家计 nghĩa là gì?

家计 (jiājì) nghĩa là Kế sinh nhai của gia đình.

家计 đọc thế nào?

家计 đọc là jiājì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家计 là gì?

Âm Hán Việt của 家计 là "gia kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.