TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家门

jiāmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家門

Âm Hán Việt GIA MÔN

家门 nghĩa là cửa nhà, gia tộc.

Nghĩa của 家门

jiāmén

GIA MÔNDanh từphồn thể 家門
  1. Cửa nhà
  2. Gia tộc

Từ ghép có 家门

Câu hỏi thường gặp

家门 nghĩa là gì?

家门 (jiāmén) nghĩa là cửa nhà, gia tộc.

家门 đọc thế nào?

家门 đọc là jiāmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 家门 là gì?

Âm Hán Việt của 家门 là "gia môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.