TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家长制

jiāzhǎngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家長制

Âm Hán Việt GIA TRƯỞNG CHẾ

家长制 nghĩa là hệ thống gia trưởng.

Nghĩa của 家长制

jiāzhǎngzhì

GIA TRƯỞNG CHẾphồn thể 家長制
  1. Hệ thống gia trưởng

Câu hỏi thường gặp

家长制 nghĩa là gì?

家长制 (jiāzhǎngzhì) nghĩa là hệ thống gia trưởng.

家长制 đọc thế nào?

家长制 đọc là jiāzhǎngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家长制 là gì?

Âm Hán Việt của 家长制 là "gia trưởng chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.