TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容下

róngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG HẠ

容下 nghĩa là chứa, chứa đựng.

Nghĩa của 容下

róngxià

DUNG HẠ
  1. Chứa
  2. Chứa đựng
  3. Dung nạp
  4. Khoan dung

Câu hỏi thường gặp

容下 nghĩa là gì?

容下 (róngxià) nghĩa là chứa, chứa đựng.

容下 đọc thế nào?

容下 đọc là róngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 容下 là gì?

Âm Hán Việt của 容下 là "dung hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.