TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容

róng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱宀谷 Mọi âm Hán Việt của chữ: dung, dong

容 nghĩa là chứa, chứa đựng.

Nghĩa của 容

róng

DUNG
  1. Chứa
  2. Chứa đựng
  3. Cho phép
  4. Khoan dung
  5. Diện mạo
  6. Vẻ ngoài
  7. Net mặt

Róng

DUNGtên riêng
  1. họ Họ Róng

Từ ghép có 容

Thành ngữ có 容

Câu hỏi thường gặp

容 nghĩa là gì?

容 (róng, róng) nghĩa là chứa, chứa đựng.

容 đọc thế nào?

容 đọc là róng (pinyin).

Âm Hán Việt của 容 là gì?

Âm Hán Việt của 容 là "dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.