TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容光焕发

róngguānghuànfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 容光煥發

Âm Hán Việt DUNG QUANG HOÁN PHÁT

容光焕发 nghĩa là khuôn mặt rạng rỡ, trông rạng ngời, tươi cười.

Nghĩa của 容光焕发

róngguānghuànfā

DUNG QUANG HOÁN PHÁTCụm từphồn thể 容光煥發
  1. Khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời
  2. Tươi cười

Câu hỏi thường gặp

容光焕发 nghĩa là gì?

容光焕发 (róngguānghuànfā) nghĩa là khuôn mặt rạng rỡ, trông rạng ngời, tươi cười.

容光焕发 đọc thế nào?

容光焕发 đọc là róngguānghuànfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 容光焕发 là gì?

Âm Hán Việt của 容光焕发 là "dung quang hoán phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.