容光焕发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 容光煥發
容光焕发 nghĩa là khuôn mặt rạng rỡ, trông rạng ngời, tươi cười.
Nghĩa của 容光焕发
róngguānghuànfā
DUNG QUANG HOÁN PHÁTCụm từphồn thể 容光煥發- Khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời
- Tươi cười
Câu hỏi thường gặp
容光焕发 nghĩa là gì?
容光焕发 (róngguānghuànfā) nghĩa là khuôn mặt rạng rỡ, trông rạng ngời, tươi cười.
容光焕发 đọc thế nào?
容光焕发 đọc là róngguānghuànfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 容光焕发 là gì?
Âm Hán Việt của 容光焕发 là "dung quang hoán phát".