容华绝代 nghĩa là Được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ.
Nghĩa của 容华绝代
rónghuájuédài
DUNG HOA TUYỆT ĐẠIphồn thể 容華絕代
thành ngữ Được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ
Câu hỏi thường gặp
容华绝代 nghĩa là gì?
容华绝代 (rónghuájuédài) nghĩa là Được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ.
容华绝代 đọc thế nào?
容华绝代 đọc là rónghuájuédài (pinyin).
Âm Hán Việt của 容华绝代 là gì?
Âm Hán Việt của 容华绝代 là "dung hoa tuyệt đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.