TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容或

rónghuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG HOẶC

容或 nghĩa là có lẽ, có thể.

Nghĩa của 容或

rónghuò

DUNG HOẶCPhó từ
  1. Có lẽ
  2. Có thể
  3. Có khả năng

Câu hỏi thường gặp

容或 nghĩa là gì?

容或 (rónghuò) nghĩa là có lẽ, có thể.

容或 đọc thế nào?

容或 đọc là rónghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 容或 là gì?

Âm Hán Việt của 容或 là "dung hoặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.