TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容易

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
róngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG DỊ

容易 nghĩa là dễ dàng, đơn giản, có khả năng, dễ có thể.

Nghĩa của 容易

róngyì

DUNG DỊTính từ
  1. Dễ dàng; đơn giản
  2. Có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 容易

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 容易

Thành ngữ có 容易

Câu ví dụ với 容易

  • John 这人不容易说服。 J o h n zhè rén bù róngyì shuōfú.Thuyết phục John là một việc khó.Tatoeba #348128
  • 我的眼睛很容易疲劳。 Wǒ de yǎnjing hěn róngyì píláo.Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774428
  • 台湾容易发生地震。 Táiwān róngyì fāshēng dìzhèn.Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259736
  • 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761273
  • 我发现有明确定义的词最容易记住。 Wǒ fāxiàn yǒu míngquè dìngyì de cí zuì róngyì jìzhu.Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503028
  • 你很容易把母语说得通顺流畅,却很容易把非母语说得不自然。 Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8511408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

容易 nghĩa là gì?

容易 (róngyì) nghĩa là dễ dàng, đơn giản, có khả năng, dễ có thể.

容易 đọc thế nào?

容易 đọc là róngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 容易 là gì?

Âm Hán Việt của 容易 là "dung dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.