容易
容易 nghĩa là dễ dàng, đơn giản, có khả năng, dễ có thể.
Nghĩa của 容易
róngyì
DUNG DỊTính từ- Dễ dàng; đơn giản
- Có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 容易
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 容易
Thành ngữ có 容易
Câu ví dụ với 容易
- John 这人不容易说服。 J o h n zhè rén bù róngyì shuōfú.Thuyết phục John là một việc khó.Tatoeba #348128
- 我的眼睛很容易疲劳。 Wǒ de yǎnjing hěn róngyì píláo.Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774428
- 台湾容易发生地震。 Táiwān róngyì fāshēng dìzhèn.Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259736
- 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761273
- 我发现有明确定义的词最容易记住。 Wǒ fāxiàn yǒu míngquè dìngyì de cí zuì róngyì jìzhu.Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503028
- 你很容易把母语说得通顺流畅,却很容易把非母语说得不自然。 Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8511408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
容易 nghĩa là gì?
容易 (róngyì) nghĩa là dễ dàng, đơn giản, có khả năng, dễ có thể.
容易 đọc thế nào?
容易 đọc là róngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 容易 là gì?
Âm Hán Việt của 容易 là "dung dị".