TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容错

róngcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 容錯

Âm Hán Việt DUNG THÁC

容错 nghĩa là chịu lỗi.

Nghĩa của 容错

róngcuò

DUNG THÁCĐộng từ, Danh từphồn thể 容錯
  1. của hệ thống Chịu lỗi

Câu hỏi thường gặp

容错 nghĩa là gì?

容错 (róngcuò) nghĩa là chịu lỗi.

容错 đọc thế nào?

容错 đọc là róngcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 容错 là gì?

Âm Hán Việt của 容错 là "dung thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.