TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容量

róngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG LƯỢNG

容量 nghĩa là sức chứa, thể tích.

Nghĩa của 容量

róngliàng

DUNG LƯỢNGDanh từ
  1. Sức chứa
  2. Thể tích
  3. khoa học Định lượng

Từ ghép có 容量

Câu hỏi thường gặp

容量 nghĩa là gì?

容量 (róngliàng) nghĩa là sức chứa, thể tích.

容量 đọc thế nào?

容量 đọc là róngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 容量 là gì?

Âm Hán Việt của 容量 là "dung lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.