TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽口

kuānkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬口

Âm Hán Việt KHOAN KHẨU

宽口 nghĩa là miệng rộng.

Nghĩa của 宽口

kuānkǒu

KHOAN KHẨUphồn thể 寬口
  1. Miệng rộng

Câu hỏi thường gặp

宽口 nghĩa là gì?

宽口 (kuānkǒu) nghĩa là miệng rộng.

宽口 đọc thế nào?

宽口 đọc là kuānkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽口 là gì?

Âm Hán Việt của 宽口 là "khoan khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.