宽厚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寬厚
宽厚 nghĩa là khoan dung, rộng lượng.
Nghĩa của 宽厚
kuānhòu
KHOAN HẬUTính từphồn thể 寬厚- Khoan dung
- Rộng lượng
- Độ lượng
- Dáng người đậm và to
- Giọng trầm và sâu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宽厚
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
宽厚 nghĩa là gì?
宽厚 (kuānhòu) nghĩa là khoan dung, rộng lượng.
宽厚 đọc thế nào?
宽厚 đọc là kuānhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 宽厚 là gì?
Âm Hán Việt của 宽厚 là "khoan hậu".