宽心丸儿 (kuānxīnwánr) nghĩa là Lời giải thích trấn an.
宽心丸儿 đọc thế nào?
宽心丸儿 đọc là kuānxīnwánr (pinyin).
Âm Hán Việt của 宽心丸儿 là gì?
Âm Hán Việt của 宽心丸儿 là "khoan tâm hoàn nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.