TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽心丸儿

kuānxīnwánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬心丸兒

Âm Hán Việt KHOAN TÂM HOÀN NHI

宽心丸儿 nghĩa là Lời giải thích trấn an.

Nghĩa của 宽心丸儿

kuānxīnwánr

KHOAN TÂM HOÀN NHIphồn thể 寬心丸兒
  1. Lời giải thích trấn an
  2. Lời an ủi
  3. Biến thể er hoá của 宽心丸 (kuānxīnwán)

Câu hỏi thường gặp

宽心丸儿 nghĩa là gì?

宽心丸儿 (kuānxīnwánr) nghĩa là Lời giải thích trấn an.

宽心丸儿 đọc thế nào?

宽心丸儿 đọc là kuānxīnwánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽心丸儿 là gì?

Âm Hán Việt của 宽心丸儿 là "khoan tâm hoàn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.