TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽心丸

kuānxīnwán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬心丸

Âm Hán Việt KHOAN TÂM HOÀN
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

宽心丸 nghĩa là Lời giải thích trấn an.

Nghĩa của 宽心丸

kuānxīnwán

KHOAN TÂM HOÀNDanh từphồn thể 寬心丸
  1. Lời giải thích trấn an
  2. Lời an ủi

Thành ngữ có 宽心丸

Câu hỏi thường gặp

宽心丸 nghĩa là gì?

宽心丸 (kuānxīnwán) nghĩa là Lời giải thích trấn an.

宽心丸 đọc thế nào?

宽心丸 đọc là kuānxīnwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽心丸 là gì?

Âm Hán Việt của 宽心丸 là "khoan tâm hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.