宽松
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寬鬆
宽松 nghĩa là rộng rãi, thoáng đãng.
Nghĩa của 宽松
kuānsōng
KHOAN TÙNGTính từ, Động từphồn thể 寬鬆- Rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
- quần áo Rộng rãi và thoải mái
- Thư giãn; không lo lắng
- Khá giả; dư dả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宽松
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
宽松 nghĩa là gì?
宽松 (kuānsōng) nghĩa là rộng rãi, thoáng đãng.
宽松 đọc thế nào?
宽松 đọc là kuānsōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宽松 là gì?
Âm Hán Việt của 宽松 là "khoan tùng".