TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽松

kuānsōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬鬆

Âm Hán Việt KHOAN TÙNG

宽松 nghĩa là rộng rãi, thoáng đãng.

Nghĩa của 宽松

kuānsōng

KHOAN TÙNGTính từ, Động từphồn thể 寬鬆
  1. Rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
  2. quần áo Rộng rãi và thoải mái
  3. Thư giãn; không lo lắng
  4. Khá giả; dư dả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宽松

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宽松 nghĩa là gì?

宽松 (kuānsōng) nghĩa là rộng rãi, thoáng đãng.

宽松 đọc thế nào?

宽松 đọc là kuānsōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽松 là gì?

Âm Hán Việt của 宽松 là "khoan tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.