TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽裕

kuānyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬裕

Âm Hán Việt KHOAN DỤ

宽裕 nghĩa là khá giả, dư dả.

Nghĩa của 宽裕

kuānyù

KHOAN DỤTính từphồn thể 寬裕
  1. Khá giả
  2. Dư dả
  3. Nhiều

Câu ví dụ với 宽裕

  • 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

宽裕 nghĩa là gì?

宽裕 (kuānyù) nghĩa là khá giả, dư dả.

宽裕 đọc thế nào?

宽裕 đọc là kuānyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽裕 là gì?

Âm Hán Việt của 宽裕 là "khoan dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.