宽裕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寬裕
宽裕 nghĩa là khá giả, dư dả.
Nghĩa của 宽裕
kuānyù
KHOAN DỤTính từphồn thể 寬裕- Khá giả
- Dư dả
- Nhiều
Câu ví dụ với 宽裕
- 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
宽裕 nghĩa là gì?
宽裕 (kuānyù) nghĩa là khá giả, dư dả.
宽裕 đọc thế nào?
宽裕 đọc là kuānyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 宽裕 là gì?
Âm Hán Việt của 宽裕 là "khoan dụ".