TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽解

kuānjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬解

Âm Hán Việt KHOAN GIẢI

宽解 nghĩa là giải tỏa lo lắng.

Nghĩa của 宽解

kuānjiě

KHOAN GIẢIphồn thể 寬解
  1. Giải tỏa lo lắng

Câu hỏi thường gặp

宽解 nghĩa là gì?

宽解 (kuānjiě) nghĩa là giải tỏa lo lắng.

宽解 đọc thế nào?

宽解 đọc là kuānjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽解 là gì?

Âm Hán Việt của 宽解 là "khoan giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.