TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宾士

Bīnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賓士

Âm Hán Việt TÂN SĨ

宾士 nghĩa là Từ tương đương ở Đài Loan của 奔驰 (Bēnchí).

Nghĩa của 宾士

Bīnshì

TÂN SĨTên riêngphồn thể 賓士tên riêng
  1. Từ tương đương ở Đài Loan của 奔驰 (Bēnchí)

Câu hỏi thường gặp

宾士 nghĩa là gì?

宾士 (bīnshì) nghĩa là Từ tương đương ở Đài Loan của 奔驰 (Bēnchí).

宾士 đọc thế nào?

宾士 đọc là Bīnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宾士 là gì?

Âm Hán Việt của 宾士 là "tân sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.